Tư vấn du học đại học Quốc gia Gyeongsang từ tháng 10/2015

Cập nhật: 09/11/2015
Lượt xem: 84874
        Trung tâm Hỗ trợ phát triển thanh niên nông thôn tư vấn du học Hàn Quốc - đại học Quốc gia Gyeongsang từ tháng 10/2015.
 
1. Giới thiệu về trường đại học quốc gia Gyeongsang
   Trường đại học quốc gia Gyeongsang là một trong 10 trường chuẩn quốc gia được chính phủ lập ra nhằm phát triển giáo dục đại học ở 10 tỉnh trong cả nước, trường có vai trò hàng đầu trong sự nghiệp phát triển giáo dục Hàn Quốc hơn 60 năm qua.
     Trường đại học Gyeongsang (GNU) được thành lập vào năm 1948 là tiền thân của đại học nông nghiệp Jinju trước kia. Gyeongsang là vùng đất lớn nhất xứ Hàn và rất giàu có về văn hóa, lịch sử với nhiều danh lam nổi tiếng. Trường đại học Gyeongsang là trường đại học quốc lập tiêu biểu cho khu vực Gyeong Nam của Hàn Quốc, trường có hơn 804giảng viên cùng với hơn 521 nhân viên, gần 25.000 sinh viên với cấu trúc 3 trung tâm khuôn viên thoáng đãng bao gồm nhiều hạng mục, cơ sở hạ tầng và trang thiết bị hiện đại phục vụ cho việc dạy, học và ăn ở cho học sinh, sinh viên. 
Hiện nay, trường đại học Gyeongsang đang đẩy mạnh chuyển giao khoa học kỹ thuật, ứng dụng những tiến bộ mới nhất trong giảng dạy và nghiên cứu, để nâng cao vị thế ngang tầm với các trường đại học lớn trên thế giới.
 
2. Thành công nổi bật của trường
- Đại học quốc gia Gyeongsang tự hào vềnhững nghiên cứu trong ngành Khoa học đời sống mang tầm cỡ thế giới, là đơn vị đầu tiên trên thế giới nhân bản vô tính mèo thành công (hai chú mèo tên là Lushe và Luhe)
- Top 1% những báo cáo được xem nhiều nhất trong 10 năm qua trong ngành: Toán học, Khoa học Nông nghiệp, Động thực vật học, khoa học máy tính.
- Trường được chọn là trường đại học tiêu biểu trong 2 năm liền từ năm 2010
- Trường được chính phủ đề cử là trường đại học trọng điểm quốc gia
- Là trường đại học được công nhận có những đóng góp to lớn cho sự nghiệp phát triển giáo dục của Hàn Quốc trong 5 năm liền.
- Trường đại học quốc gia Gyeongsang được xem là nơi dẫn đường cho nền công nghiệp Hàn Quốc như: Hyundai Motor, Posco Gwangyang, KAI, Changwon, GFEZ, Yoesu,…
 
 
3. Chương trình tuyển sinh
Chương trình ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÍ
Học 1 năm tiếng Hàn Quốc - Không cần thi đầu vào
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc chuẩn bị tốt nghiệp (có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời)
- Học lực 6.0 trở lên
Đào tạo hệ Đại học
(Chưa có tiếng Hàn học5 năm :1 năm ngôn ngữ + 4 năm chuyên ngành)
- Không cần thi đầu vào
- Tốt nghiệp THPT
- Học lực 6.0 trở lên
- Học tiếng 180 tiết tại trung tâm Asung + 1 năm tiếng Hàn tại Hàn Quốc
 
* Yêu cầu nếu có Ngôn ngữ:
Tiếng  Hàn Topik >= cấp 3
(hoặc tiếng Anh: TOEFL550, CBT210, IBT80, IELT5.5, TEPS550)
Đào tạo hệ Thạc sỹ - Tốt nghiệp đại học
-  Tiếng  Hàn Topik >= cấp 3
hoặc tiếng Anh: TOEFL550, CBT210, IBT80, IELT5.5, TEPS550
 
 
4. Thời gian nhập học
    - Thời gian nhập học đợt 1: Tháng 03 hàng năm; Chuẩn bị và nộp hồ sơ: Tháng 9 hàng năm
    - Thời gian nhập học đợt 2: Tháng 09 hàng năm; Chuẩn bị và nộp hồ sơ: Tháng 3 hàng năm

5. Chi phí học tập
a. Năm đầu học tiếng
STT Nội dung
Chi phí
Đơn vị Số lượng Số tiền (USD) Tổng tiền Tổng tiền thực chi Lưu ý
1 Học phí học tiếng Kỳ 4 1,200 4,800 4,800  
2 Phí xét hồ sơ Lần 1 50 50 50  
3 Ký túc xá Năm 1 3,800 3,800 3,800 Tiền ăn và ở không tính kỳ nghỉ
4 Chi phí dịch vụ Đợt 1 1,300 1,300 1,300  
5 Chi phí quản lý Đợt 1 900 900 900 Bao gồm vé máy bay, dịch thuật, xin visa
TỔNG CHI PHÍ 10,850(USD)
Lưu ý: Số tiền trên có thể tăng hoặc giảm theo tỷ giá hoặc theo quyết định chung của trường ĐH Gyeongsang
 
b. Các năm học Đại học chuyên ngành
STT Nội dung
Chi phí
Đơn vị Số lượng Số tiền (USD) Tổng tiền Tổng tiền thực chi Lưu ý
1 Học phí Năm 1 2,900 -
5,600
2,900 -
5,600
2,900 -
5,600
Tuỳ từng chuyên ngành
3 Ký túc xá Năm 1 3,800 3,800 3,800 Tiền ăn và ở không tính kỳ nghỉ
TỔNG CHI PHÍ 6,700 ~ 9,400 (USD)
Lưu ý: Số tiền trên có thể tăng hoặc giảm theo tỷ giá hoặc theo quyết định chung của trường ĐH quốc gia Gyeongsang
c. Học phí Cao học
STT Nội dung
Chi phí
Đơn vị Số lượng Số tiền (USD) Tổng tiền Tổng tiền thực chi Lưu ý
1 Học phí Năm 1 3,442 ~  6,696 3,442 ~  6,696 3,442 ~  6,696 Tuỳ từng chuyên ngành
2 Ký túc xá Năm 1 3,800 3,800 3,800 Tiền ăn và ở không tính kỳ nghỉ
TỔNG CHI PHÍ 7,242-10,496 (USD)
 
6. Trường đại học trực thuộc
a. Chương trình học đại học
1. Đại học Nhân văn
 
Văn học và ngôn ngữ Hàn Quốc; Văn học và ngôn ngữ Đức; Học tiếng Nga; Văn học và ngôn ngữ Pháp; Lịch sử, Văn học và ngôn ngữ Anh; Văn học và ngôn ngữ Trung Quốc; Triết học; Tiếng Hàn cổ trong tiếng Hán; Múa dân tộc.
2. Đại học Khoa học xã hội
 
Kinh tế; Phúc lợi xã hội; Xã hội học; Tâm lý học; Khoa học chính trị; Quản lý công.
3. Đại học Khoa học tự nhiên
 
Vi trùng học; Sinh học; Sinh hóa; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Vật lý; Toán học; Dinh dưỡng và thực phẩm; May mặc; Thống kê thông tin; Khoa học trái đất và môi trường; Hóa học.
4. Đại học Quản trị kinh doanh
 
Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị kinh doanh; Thương mại quốc tế; Kế toán
5. Đại học Kỹthuật Cơ khí; Hệ thống vũ trụ hàng không; Nano và vật liệu tiên tiến ( sợi polime khoa học, vật liệu và kim loại nấu, ceramic… ); Hệ thống công nghiệp; Kiến trúc; Sinh hóa; Dân sự; Điện; Bán dẫn; Kiểm soát và đo đạc.
6. Đại học Nông nghiệp và khoa học cuộc sống
 
Kinh tế tài nguyên và thực phẩm; Rừng tài nguyên môi trường; Khoa học vật liệu môi trường; Nông học; Sinh vật học; Kỹ nghệ và khoa học thực phẩm; Trồng vườn; Sinh học ứng dụng; Khoa học động vật; Ứng dụng hóa học đời sống; Máy móc công nghiệp sinh học; Nông nghiệp.
7. Đại học Luật Luật.
8. Đại học Giáo dục
 
Giáo dục học; Hàn ngữ học; Lịch sử giáo dục; Ngữ Anh;  Dân tộc học; Khoa học xã hội học; Nhật Bản học; Địa lý học; Giáo dục mầm non; Vật lý học; Sinh học; Toán học; Hóa học; Giáo dục nghệ thuật; Giáo dục âm nhạc.
9. Đại học Dược thú y Dược thú y.
10. Đại học Y tá Y tá.
11. Đại học Hải dương học Quản trị kinh doanh thủy sản; Sinh học biển và nuôi trồng thủy sản; Thức ăn ở biển và khoa học đời sống; Hệ thống cảnh sát hàng hải; Biển dân sự; Môi trường hàng hải; Hệ thống cơ khí; Năng lượng và cơ khí; Thông tin và truyền thông.

Lưu ý: Trường không tuyển sinh viên vào các trường và khoa: Trường ĐH Y, Trường ĐH Nha khoa, Trường ĐH Dược, Phân ngành khoa học quân sự.
b. Chương trình học cao học
1. Khoa học xã hội và nhân văn
 
Văn học và ngôn ngữ Hàn Quốc; Tiếng Đức; Múa dân tộc; Văn học và ngôn ngữ Pháp; Lịch sử; Văn học và ngôn ngữ Anh; Văn học và ngôn ngữ Trung Quốc; Triết học; Chữ cổ Hàn Quốc trong tiếng Hán; Kinh Tế; Quan hệ quốc tế; Phúc lợi xã hội; Xã hội học; Tâm lý học; Quản lý công; Quản trị kinh doanh; Hệ thống thông tin quản lý; Luật; Giáo dục học; Dân tộc học.
2. Khoa học tự nhiên
 
Quản trị kinh doanh hàng hải; Ứng dụng phân chia trong khoa học cuộc sống; Y tá; Vật lý; Vi sinh; Sinh học; Toán học; Thực phẩm và dinh dưỡng; May mặc; Khoa học máy tính; Khoa học môi trường trái đất; Thống kê thông tin; Thông tin; Hóa học; Nông nghiệp; Ứng dụng sinh học; Máy công nghiệp sinh học; Tài nguyên lâm nghiệp; Sản phẩm lâm nghiệp; Dược; Giáo dục khoa học; Sinh học biển và nuôi trồng thủy sản.
3. Kĩ thuật Khoa học cơ khí và hàng không; Khoa học vật liệu; Kiến trúc sư; Hệ thống và công nghiệp; Điện; Bán dẫn; Kiểm soát và đo đạc; Dân sự; Hóa học; Hệ thống cơ khí; Khoa học và kĩ thuật hải sản; Cơ khí năng lượng; Thông tin và truyền thông; Biển dân sự; Môi trường hàng hải.
4. Nghệ thuật Âm nhạc.
5. Y dược Thuốc thú y; Dược.
6. Chương trình chuyên ngành Thần kinh sinh học; Nhật bản học; Bảo vệ môi trường; Văn hóa; Kinh tế chính trị; Khoa học y sinh.
 
7. Chương trình học bổng
 

Phân loại Nội dung Ghi chú
Học bổng thành tích ưu tú Người có thành tích ưu tú trong kì thi giữa kì và cuối kì Chi cấp cho người đứng đầu của mỗi lớp
Học bổng Topik Tùy theo cấp độ của bằng Topik từ cấp 3 trở lên  
Học bổng cho học sinh ưu tú có thành tích tốt trong kì thi nhập học vào trường Chi cấp cho người có thành tích cao theo cấp bậc  
 
8. Điều kiện học tập và ăn ở
    Khu vực giảng đường:
     - Phòng giảng dạy được trang bị các phương tiện hiện đại và tư liệu đa dạng.
    - Trong trường cũng được trang bị đầy đủ: nhà ăn, bệnh viện, thư viện, sân bay, phòng quản lý xuất nhập cảnh,
    - Phòng thực tập ngôn ngữ tạo điều kiện nâng cao năng lực tiếng Hàn cho du học sinh quốc tế
    - Phòng phát thanh có thể phát thanh các tin tức trung quốc, tiếng anh, tiếng hàn…
    - Phòng máy tính và phòng sử dụng internet.
   Khu vực sinh hoạt:
     - Khu vực sinh hoạt dạng căn hộ với 2 người 1 phòng
     - Cung cấp bữa ăn (kể cả ngày nghỉ, thứ bảy và chủ nhật cũng cung cấp bữa ăn).
     - Khu vực tập luyện thể thao và phòng khách dùng chung.
Lưu ý: Các dụng cụ cá nhân như gối, ga trải giường, dụng cụ rửa mặt cá nhân tự trang bị.


Mọi thông tin cần tư vấn xin liên hệ:  
Trung tâm Hỗ trợ phát triển thanh niên nông thôn - Trung ương Đoàn
 Địa chỉ: 64 Bà Triệu, Hà Nội. Điện thoại: 043.8229318.
 Email: hotrothanhnien@gmail.com
 Web: www.hotrothanhnien.com
 

Để gửi bình luận về bài viết này. quý khách vui lòng điền đầy đủ thông tin vào các ô bên dưới

  Gửi
Lựa chọn liên kết
Đối tác
  • Đối tác 32
Nhận bản tin từ chúng tôi
Thống kê truy cập: Đang online: 42 - Tổng truy cập: 11.487.649